Work out là gì VÀ CẤU TRÚC CỤM TỪ WORK OUT TRONG CÂU TIẾNG ANH

Work out là gì? Cụm động từ luôn là nỗi ám ảnh của những người học tiếng Anh. Chúng không chỉ nhiều mà mỗi cụm động từ có thể có nhiều nghĩa khác nhau. Hôm nay, bài viết này mang đến cho bạn một cụm động từ cũng có nhiều nghĩa. Đó là Work out, có thể đó là một cụm động từ mà tất cả những người học tiếng Anh đều quen thuộc, nhưng bạn chưa chắc đã nắm được tất cả các ý nghĩa của cụm động từ này.

Vậy đào tạo tiếng anh là gì? Mời các bạn theo dõi các bài viết dưới đây để biết thêm nhiều thông tin hữu ích.

work-out-la-gi-a-phucat

Tham Khảo: Những Lợi Ích Bất Ngờ Của Việc Nghe Các Bài Nhạc Không Lời

1. Work out là gì trong tiếng anh

Work out là một cụm động từ, được chia với hai thành phần:

Work là một động từ, được phát âm là / wɜːk /. Đây là một từ được sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh, với nhiều nghĩa và ngữ cảnh khác nhau. Từ này có nhiều nghĩa khác nhau, nhưng chúng ta hầu hết biết từ có nghĩa là công việc (động từ) hoặc công việc (danh từ).

Out là một giới từ, thường được dùng để chỉ vị trí, chỉ có một cách phát âm: / aʊt /. Đây là một từ được đánh giá là dễ đọc, người đọc có thể phát âm rất tự nhiên như người bản ngữ bằng cách phát âm đơn giản theo phiên âm và bật âm cuối / t /.

Do sự kết hợp của hai từ này, Work out sẽ được phát âm là / wɜːk aʊt /.

Về ý nghĩa, Work out có nhiều nghĩa khác nhau:

Tập thể dục để cải thiện sức mạnh hoặc ngoại hình của cơ thể: Tập thể dục để cải thiện sức khỏe hoặc ngoại hình của cơ thể.

Ví dụ:

  • Sau khi chia tay với bạn gái, anh ấy dành phần lớn thời gian để tập thể dục ở trung tâm thể dục. Bây giờ anh ấy trông tốt hơn nhiều, gần như với người yêu cũ. Có vẻ như anh ấy sẽ sớm có bạn gái mới.
  • Sau khi chia tay với bạn gái, anh ấy dành phần lớn thời gian để tập thể dục ở trung tâm thể dục. Bây giờ anh ấy trông tốt hơn rất nhiều, gần như quên mất người yêu cũ. Có vẻ như anh ấy sẽ có bạn gái mới trong thời gian sắp tới.
  • Kết quả tính toán: Kết quả tính toán.
  • Ví dụ:

• Tôi không thể giải bài tập này vì mỗi lần tôi làm các số, kết quả lại khác nhau. Bạn có thể cho tôi biết kết quả chính xác của bài tập này được không?

• Tôi không thể giải bài tập này vì mỗi lần tôi làm các số, nó cho một kết quả khác nhau. Bạn có thể cho tôi biết kết quả chính xác của bài tập này được không?

Đã xảy ra hoặc phát triển thành công theo một cách cụ thể: Đã xảy ra hoặc phát triển thành công theo một cách cụ thể.

Ví dụ:

• A: Cuối cùng thì tôi cũng nhận được một công việc. Chúng ta hãy đi ăn.

• B: Ồ, tôi rất vui khi nghe điều đó. Bạn đã bắt đầu làm việc khi nào?

• A: Sáng Thứ Hai tới. Trước khi trở thành nhân viên chính thức, tôi sẽ được đào tạo trong 2 tháng và thử việc.

• B: Rất tốt. Tôi hy vọng công việc mới của bạn diễn ra tốt đẹp.

• Trả lời: Xin cảm ơn. Bạn thật tốt bụng

  • A: Cuối cùng thì tôi cũng tìm được việc làm. Hãy đi ra ngoài và ăn mừng.
  • B: Rất vui khi nghe điều đó. Bạn đã bắt đầu làm việc khi nào?
  • A: Sáng Thứ Hai tới. Trước khi trở thành nhân viên chính thức của công ty, tôi sẽ được đào tạo khoảng 2 tháng và trở thành nhân viên thử việc.
  • B: Điều đó thật tuyệt. Tôi muốn công việc mới của bạn thành công.

• A: Cảm ơn bạn rất nhiều. Anh ấy thực sự tốt bụng.

  • Hình minh họa Cụm động từ Làm việc
  • 2. Từ đồng nghĩa work out là gì
  • Ví dụ về từ đồng nghĩa / cụm từ

thể dục

/ ˈEk · sərˌsɑɪz / Tập thể dục để duy trì hoặc duy trì sức khoẻ tốt.

Hoạt động thể chất để duy trì hoặc duy trì sức khỏe tốt. • Để đăng ký vào câu lạc bộ yêu thích của mình, cô ấy đến trung tâm thể dục mỗi ngày để giảm cân. Tuy nhiên, điều đó lại phản tác dụng, thay vì giảm cân, cô lại rơi vào tình trạng thời tiết vì kiệt sức.

• Để tham gia câu lạc bộ yêu thích của mình, cô ấy đến phòng tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng. Nhưng kết quả lại phản tác dụng, thay vì giảm cân, cô ấy lại đổ bệnh vì kiệt sức.

xe lửa

/ tren / Chuẩn bị cho ai đó hoặc bản thân bạn để làm việc, hoạt động hoặc thể thao bằng cách học các kỹ năng và / hoặc tập thể dục hoặc tinh thần

Chuẩn bị cho ai đó hoặc chính bạn cho công việc, hoạt động hoặc thể thao thông qua học các kỹ năng và / hoặc thông qua các hoạt động sức khỏe tinh thần hoặc thể chất. • Chỉ còn một tháng nữa là không có cuộc thi, cô ấy vẫn đang tập luyện chăm chỉ. Nếu chiến thắng lần này, cô ấy sẽ có một vé đi du lịch vòng quanh thế giới.

• Cô ấy vẫn đang tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi còn khoảng một tháng nữa. Nếu chiến thắng cuộc thi này, cô sẽ giành được tấm vé đi du lịch vòng quanh thế giới.

Tham Khảo Thêm: Deal Là Gì? Ý Nghĩa Của “Deal” Thường Gặp Trong Cuộc Sống

Trên đây là những thông tin rất hữu ích về cụm động từ work out là gì. Bài viết này không chỉ cung cấp cho người đọc những nghĩa thông thường mà còn cung cấp cho bạn những nghĩa mở rộng và cách sử dụng cho từng nghĩa. Hy vọng sau bài viết này, bạn đã có thêm những thông tin cần thiết để làm giàu thêm khả năng ngoại ngữ của mình.

Chúc bạn tiếp tục yêu thích tiếng Anh!

Vui lòng truy cập website Phucat City của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều thông tin nhé!